TanroDictionary Sổ từ

angle for

/ˈaŋɡəl fɔː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. dò hỏi ngầm; tìm cách gợi ýđộng từ

Ví dụ

  1. He's been angling for an invitation, but I don't want him to come.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép