Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của angleđộng từ
- Có góc, có góc cạnh.tính từ
Ví dụ
-
He angled the mirror toward the window.
-
The angled roof shed rain quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép