TanroDictionary Sổ từ

angled

/ˈæŋɡəld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của angleđộng từ
  2. Có góc, có góc cạnh.tính từ

Ví dụ

  1. He angled the mirror toward the window.

  2. The angled roof shed rain quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép