Nghĩa tiếng Việt
- Người câu cá.danh từ
- Cá vảy chân.danh từ
Tiếng Nhật
- 太公望たいこうぼうngười mê câu cá
Ví dụ
-
The angler waited quietly by the river.
-
The angler hid near the deep ocean floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép