TanroDictionary Sổ từ

angles

/ˈæŋɡəlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của angleđộng từ

Ví dụ

  1. The road angles sharply after the bridge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép