Nghĩa tiếng Việt
- Giáo phái Anh.tính từ
- (thuộc) nước Anh.tính từ
- Người theo giáo phái Anh.danh từ
Tiếng Nhật
- 司祭しさいlinh mục, mục sư
Ví dụ
-
The anglican option was chosen.
-
The anglican tone felt right.
-
The anglican was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép