Nghĩa tiếng Việt
- Anh hoá.động từ
Ví dụ
-
They anglicise the menu for visitors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæŋɡlɪsaɪz/
They anglicise the menu for visitors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép