TanroDictionary Sổ từ

angling

/ˈæŋɡlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của angle.động từ
  2. Sự đi câu cá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was angling for a better view.

  2. Angling by the river was relaxing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép