Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của angle.động từ
- Sự đi câu cá.danh từ
Tiếng Nhật
- 釣りつりcâu cá
Ví dụ
-
He was angling for a better view.
-
Angling by the river was relaxing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép