TanroDictionary Sổ từ

anglophile

/ˈæŋɡləʊfaɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân Anh.tính từ
  2. Người thân Anh.danh từ

Ví dụ

  1. The anglophile option was chosen.

  2. The anglophile played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép