Nghĩa tiếng Việt
- Sự bài Anh; chủ trương bài Anh.danh từ
Ví dụ
-
His anglophobia made him avoid the book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæŋɡləʊˈfəʊbiə/
His anglophobia made him avoid the book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép