TanroDictionary Sổ từ

angostura

/ˈæŋɡəstʃərə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ angotua (vỏ một loài cây thuộc họ cam dùng làm thuốc giải nhiệt và thuốc bổ).danh từ

Ví dụ

  1. The tonic included angostura bark.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép