TanroDictionary Sổ từ

angry

/ˈæŋɡri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giận, tức giận, cáu.tính từ
  2. Nhức nhối, viêm tấy (vết thương).tính từ
  3. Hung dữ, dữ.tính từ

Ví dụ

  1. Do not get angry with your little brother.

  2. The angry cut stung every time she moved it.

  3. The ship struggled against the angry winds tonight.

  4. to be (get) angry with (at) someone

    tức giận ai

  5. to be (get) angry at (about) something

    tức giận về cái gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép