Nghĩa tiếng Việt
- Giận, tức giận, cáu.tính từ
- Nhức nhối, viêm tấy (vết thương).tính từ
- Hung dữ, dữ.tính từ
Ví dụ
-
Do not get angry with your little brother.
-
The angry cut stung every time she moved it.
-
The ship struggled against the angry winds tonight.
-
to be (get) angry with (at) someone
tức giận ai
-
to be (get) angry at (about) something
tức giận về cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép