Nghĩa tiếng Việt
- so sánh hơn của angstytính từ
Ví dụ
-
She felt angstier before the school play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæŋstiːə/
She felt angstier before the school play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép