TanroDictionary Sổ từ

anguish

/ˈæŋɡwɪʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não (thể xác và tinh thần).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Losing his job caused him great mental anguish.

  2. to cause someone anguish

    làm cho ai đau khổ

  3. to be in anguish

    đau khổ

  4. anguish of body and mind

    nỗi đau khổ về thể xác và tinh thần

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép