Nghĩa tiếng Việt
- Nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não (thể xác và tinh thần).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Losing his job caused him great mental anguish.
-
to cause someone anguish
làm cho ai đau khổ
-
to be in anguish
đau khổ
-
anguish of body and mind
nỗi đau khổ về thể xác và tinh thần
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép