Nghĩa tiếng Việt
- Độ chênh góc.danh từ
Ví dụ
-
He kept the angular deviation on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˌdiviˈeɪʃən/
He kept the angular deviation on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép