Nghĩa tiếng Việt
- Thuật ngữ vật lý học. Mômen động lượng, đại lượng vật lý mở rộng của động lượng cho chuyển động quay; có giá trị bằng mômen quán tính của vật thể quanh tâm quay đang xét nhân với vận tốc góc của vật thể, trong hệ quy chiếu đang xét.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép