TanroDictionary Sổ từ

angularly

/ˈæŋɡjəlɜːli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có góc, có góc cạnh.D
  2. Cộc lốc, cứng đờ.D

Ví dụ

  1. The team finished angularly and left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép