Nghĩa tiếng Việt
- Có góc, có góc cạnh.D
- Cộc lốc, cứng đờ.D
Ví dụ
-
The team finished angularly and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæŋɡjəlɜːli/
The team finished angularly and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép