Nghĩa tiếng Việt
- Sự có góc, sự thành góc.danh từ
- Sự gầy còm, sự giơ xương; vẻ xương xương (người, mặt).danh từ
- Tính không mềm mỏng, tính cộc lốc; tính cứng đờ (dáng... ).danh từ
Ví dụ
-
The angularness of the rock made it hard to hold.
-
His angularness made him look tired.
-
Her angularness showed in her short replies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép