Nghĩa tiếng Việt
- Có góc, có góc cạnh.tính từ
- Làm thành góc, tạo thành góc.động từ
Ví dụ
-
The angulate stone fit the corner well.
-
We angulate the board to save space.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép