TanroDictionary Sổ từ

angulation

/ˌæŋɡjəˈleɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm thành góc, sự tạo thành góc.danh từ
  2. Hình có góc.danh từ

Ví dụ

  1. The angulation of the roof helps rain run off.

  2. This angulation gives the box a strange shape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép