Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm thành góc, sự tạo thành góc.danh từ
- Hình có góc.danh từ
Ví dụ
-
The angulation of the roof helps rain run off.
-
This angulation gives the box a strange shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép