TanroDictionary Sổ từ

anh em

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh và em.danh từ
  2. Bè bạn.danh từ
  3. Những người cùng một thế hệ có quan hệ ruột thịt hoặc họ hàng với nhau (nói khái quát)danh từ
  4. Những người có quan hệ gần gũi, thân thiết, coi nhau như người thân trong nhà (nói khái quát)danh từ
  5. Coi như anh em.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Anh em ta bánh đa, bánh đúc. (tục ngữ)

  2. Hồ Chủ tịch coi các dân tộc bị áp bức là anh em (Phạm Văn Đồng)

  3. nhà có hai anh em

  4. anh em bạn bè

  5. các dân tộc anh em

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép