Nghĩa tiếng Việt
- Sự sống thiếu nước; đời sống khan nước.danh từ
Ví dụ
-
Some tiny creatures can survive anhydrobiosis for a long time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænhiːˈdrɑːbiːəsəs/
Some tiny creatures can survive anhydrobiosis for a long time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép