TanroDictionary Sổ từ

anhydrobiosis

/ˌænhiːˈdrɑːbiːəsəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sống thiếu nước; đời sống khan nước.danh từ

Ví dụ

  1. Some tiny creatures can survive anhydrobiosis for a long time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép