TanroDictionary Sổ từ

anhydrous

/ˈænhiːˌdrəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khan.tính từ

Ví dụ

  1. This chemical is a common anhydrous salt.

  2. anhydrous salt

    muối khan

  3. anhydrous state

    trạng thái khan

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép