TanroDictionary Sổ từ

aniconic

/anʌɪˈkɒnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có hình như người; không có hình như động vật (tượng thờ, hình tượng).tính từ

Ví dụ

  1. The temple had an aniconic design with no human figures.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép