TanroDictionary Sổ từ

anile

/ˈæˌnɑɪəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà già; có tính bà già.tính từ
  2. Ngu dại, ngu ngốc; lẩm cẩm, lẩn thẩn, lú lẫn.tính từ

Ví dụ

  1. His anile habits made him seem old.

  2. That anile idea will not work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép