TanroDictionary Sổ từ

anility

/əˈnɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính lẩm cẩm, tính lẩn thẩn, tính lú lẫn (của bà già).danh từ

Ví dụ

  1. Her aniliti made her forget names and dates.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép