TanroDictionary Sổ từ

animadversion

/ˌænəˌmædˈvɜːʒən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khiển trách, sự chỉ trích, sự phê bình.danh từ

Ví dụ

  1. Her animadversion hurt his feelings.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép