Nghĩa tiếng Việt
- + on, upon) khiển trách, chỉ trích, phê bình.động từ
- (nội động từ) Khiển trách, chỉ trích, phê bình.động từ
Ví dụ
-
They did not animadvert on his strange behavior.
-
To animadvert on someone's behavious.
Khiển trách thái độ của ai đó.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép