Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt động của động vật; tính động vật, tính thú.danh từ
- Nhục dục, nhục cảm.danh từ
- Thuyết người là thú.danh từ
Ví dụ
-
The film showed the animalism of wild birds.
-
The animalism played a key role.
-
The class discussed animalism in old philosophy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép