TanroDictionary Sổ từ

animality

/ˌænəˈmæləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính động vật, tính thú.danh từ
  2. Giới động vật.danh từ
  3. Loài động vật.danh từ

Ví dụ

  1. The animality was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép