Nghĩa tiếng Việt
- Sự động vật hoá.danh từ
- Sự làm thành tính thú.danh từ
- Sự hoá thành nhục dục.danh từ
Ví dụ
-
The lab tracked the animalization of the cells.
-
The movie showed the animalization of the hero.
-
The animalization played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép