Nghĩa tiếng Việt
- Động vật hoá.động từ
- Làm cho có tính thú.động từ
- Hoá thành nhục dục.động từ
Ví dụ
-
He did not want to animalize the character.
-
Stress can animalize a gentle person.
-
We can animalize the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép