TanroDictionary Sổ từ

animalize

/ˈænəməˌlɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật hoá.động từ
  2. Làm cho có tính thú.động từ
  3. Hoá thành nhục dục.động từ

Ví dụ

  1. He did not want to animalize the character.

  2. Stress can animalize a gentle person.

  3. We can animalize the result quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép