Nghĩa tiếng Việt
- Xem animated: Quá khứ và phân từ quá khứ của animateD
Tiếng Nhật
- 生き生きいきいきsinh động, tươi tắn, đầy sức sống
Ví dụ
-
The entry animatedly points to animated.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép