TanroDictionary Sổ từ

animato

/ˌænɪˈmɑːtəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạt động sôi nổi.D

Ví dụ

  1. He played animato for the final song.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép