Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt động sôi nổi.D
Ví dụ
-
He played animato for the final song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænɪˈmɑːtəʊ/
He played animato for the final song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép