TanroDictionary Sổ từ

anime

/ˈænɪmeɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một phong cách nghệ thuật liên quan đến hoạt hình Nhật Bản.danh từ
  2. Một bộ phim hoặc video hoạt hình, thường theo phong cách Nhật Bản.danh từ
  3. Dạng viết khác của animédanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She watches anime every Friday night.

  2. We watched an anime about school life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép