TanroDictionary Sổ từ

animosity

/ˌænəˈmɑːsəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thù oán, hận thù; tình trạng thù địch.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He felt deep animosity towards his former boss.

  2. to have animosity againts (towards) someone

    thù oán ai

  3. animosity between two nations

    tình trạng thù địch giữa hai quốc gia

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép