Nghĩa tiếng Việt
- Sự thù oán, hận thù; tình trạng thù địch.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He felt deep animosity towards his former boss.
-
to have animosity againts (towards) someone
thù oán ai
-
animosity between two nations
tình trạng thù địch giữa hai quốc gia
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép