Nghĩa tiếng Việt
- Tinh thần phấn chấn.danh từ
- Ý định, động cơ, hành động.danh từ
- Animosity.danh từ
Ví dụ
-
She spoke with animus after the long delay.
-
His animus was to finish the job early.
-
There was clear animus between the two teams.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép