TanroDictionary Sổ từ

anisocoria

/ænˌaɪsəˈkɔr i ə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng tử không đều.tính từ

Ví dụ

  1. The doctor noticed anisocoria in her eyes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép