TanroDictionary Sổ từ

anisogenous

/ˌænəsˈɡɑːnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có gen không đồng nhất.tính từ

Ví dụ

  1. The sample was anisogenous and hard to classify.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép