TanroDictionary Sổ từ

anisomerous

/ˌænəˈseməəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cùng mẫu (số bộ phận trong các vòng của hoa không cùng mẫu, ví dụ 4 cánh, 6 nhị).tính từ

Ví dụ

  1. The flower was anisomerous and had uneven parts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép