TanroDictionary Sổ từ

anisometric

/ˌæniːsəˈmetrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đẳng trục.tính từ
  2. Không đều, không cân.tính từ

Ví dụ

  1. The stones were anisometric in size and shape.

  2. The room felt anisometric because the walls were uneven.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép