Nghĩa tiếng Việt
- Không đẳng trục.tính từ
- Không đều, không cân.tính từ
Ví dụ
-
The stones were anisometric in size and shape.
-
The room felt anisometric because the walls were uneven.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép