Nghĩa tiếng Việt
- Tật chiết quang mắt không đều.danh từ
Ví dụ
-
The doctor found anisometropia in both eyes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæˌnɑɪsəməˈtroʊpiə/
The doctor found anisometropia in both eyes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép