Nghĩa tiếng Việt
- Không đều lá.tính từ
Ví dụ
-
The bush had anisophyllous leaves along the stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænɪsəˈfɑːləs/
The bush had anisophyllous leaves along the stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép