Nghĩa tiếng Việt
- Không đẳng hướng.tính từ
Ví dụ
-
This crystal is anisotropic and reflects light unevenly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæˌnɑɪsəˈtrɑːpɪk/
This crystal is anisotropic and reflects light unevenly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép