TanroDictionary Sổ từ

anisotropic

/ˌæˌnɑɪsəˈtrɑːpɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đẳng hướng.tính từ

Ví dụ

  1. This crystal is anisotropic and reflects light unevenly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép