Nghĩa tiếng Việt
- Chữ thập chìa khoá (tượng trưng cho sự sống lâu và sinh lực ở Ai cập).danh từ
Ví dụ
-
The ankh was carved on the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/æŋk/
The ankh was carved on the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép