Nghĩa tiếng Việt
- Vòng (mang ở mắt cá chân).danh từ
- Vòng xiềng chân (tù nhân).danh từ
- Giày có cổ đến mắt cá chân.danh từ
- Bít tất ngắn đến mắt cá chân.danh từ
- Quần thể thao thắt lại ở mắt cá chân.danh từ
Ví dụ
-
She wore a silver anklet on her left ankle.
-
The prisoner wore an anklet during the trial.
-
She bought black anklets for winter walks.
-
I need warm anklets for the cold morning.
-
His anklets fit tightly around the ankles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép