Nghĩa tiếng Việt
- Nhà chép sử biên niên.tính từ
Ví dụ
-
His annalistic notes covered the whole century.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænəlɪstɪk/
His annalistic notes covered the whole century.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép