Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với An Nam: Tên của Việt Nam ngày xưadanh từ
- Miền trung Việt Nam thời Pháp thuộc; Trung Kỳ.danh từ
Ví dụ
-
She saw the annam yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép