Nghĩa tiếng Việt
- Có thể phụ thêm vào, phụ lục.tính từ
- Có thể sáp nhập, có thể thôn tính.tính từ
Ví dụ
-
The note was annexable to the main report.
-
The border town was annexable by the larger city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép