TanroDictionary Sổ từ

annexation

/ˌænekˈseɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phụ vào; sự thêm vào.danh từ
  2. Sự sáp nhập, sự thôn tính.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The annexation of the yard added extra space.

  2. The annexation changed the map overnight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép