Nghĩa tiếng Việt
- Sự phụ vào; sự thêm vào.danh từ
- Sự sáp nhập, sự thôn tính.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The annexation of the yard added extra space.
-
The annexation changed the map overnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép