Nghĩa tiếng Việt
- Phụ vào, phụ thêm, thêm vào.động từ
- Sáp nhập, thôn tính (lãnh thổ... ).động từ
- Phần thêm vào.danh từ
- Phụ chương, phụ lục nhà phụ, chái.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They annexe the small room to the house.
-
The army tried to annexe the border land.
-
The report includes an annexe with more facts.
-
They met in the school annexe after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép