TanroDictionary Sổ từ

annexe

/ˈæneks/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phụ vào, phụ thêm, thêm vào.động từ
  2. Sáp nhập, thôn tính (lãnh thổ... ).động từ
  3. Phần thêm vào.danh từ
  4. Phụ chương, phụ lục nhà phụ, chái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They annexe the small room to the house.

  2. The army tried to annexe the border land.

  3. The report includes an annexe with more facts.

  4. They met in the school annexe after class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép